NỘP HỒ SƠ VAY TIỀN TRỰC TUYẾN NHANH CHÓNG

Chúng tôi khuyên bạn nên gửi từ 3 yêu cầu trở lên để tăng cơ hội nhận khoản vay lên tới 100%.

oneclickmoney
Lên tới 10.000.000 VNĐ lãi suất 2.1 %
  • Số tiền tối thiểu: 1.000.000 VNĐ
  • Số tiền tối đa: 10.000.000 VNĐ
  • Thời gian: 62 ngày - 1 năm
  • Xem xét: 12 phút
cash24
Lên tới 15.000.000 VNĐ lãi suất 0.01 %
  • Số tiền tối thiểu: 1.000.000 VNĐ
  • Số tiền tối đa: 15.000.000 VNĐ
  • Thời gian: 62 ngày - 1 năm
  • Xem xét: 5 phút
Lên tới 10.000.000 VNĐ lãi suất 1.85 %
  • Số tiền tối thiểu: 500.000 VNĐ
  • Số tiền tối đa: 10.000.000 VNĐ
  • Thời gian: 62 ngày - 1 năm
  • Xem xét: 5 phút
Lên tới 4.000.000 VNĐ lãi suất 0.01 %
  • Số tiền tối thiểu: 1.000.000 VNĐ
  • Số tiền tối đa: 4.000.000 VNĐ
  • Thời gian: 62 ngày - 1 năm
  • Xem xét: 5 phút
Lên tới 10.000.000 VNĐ lãi suất 0.01 %
  • Số tiền tối thiểu: 500.000 VNĐ
  • Số tiền tối đa: 10.000.000 VNĐ
  • Thời gian: 62 ngày - 1 năm
  • Xem xét: 1 phút
Lên tới 10.000.000 VNĐ lãi suất 0.01 %
  • Số tiền tối thiểu: 500.000 VNĐ
  • Số tiền tối đa: 10.000.000 VNĐ
  • Thời gian: 62 ngày - 1 năm
  • Xem xét: 30 phút
Lên tới 15.000.000 VNĐ lãi suất 1.27 %
  • Số tiền tối thiểu: 250.000 VNĐ
  • Số tiền tối đa: 15.000.000 VNĐ
  • Thời gian: 62 ngày - 1 năm
  • Xem xét: 8 phút
  • Số tiền tối thiểu: 1.000.000 VNĐ
  • Số tiền tối đa: 2.900.000 VNĐ
  • Thời gian: 62 ngày - 1 năm
  • Xem xét: 12 phút
  • Số tiền tối thiểu: 3.000.000 VNĐ
  • Số tiền tối đa: 6.000.000 VNĐ
  • Thời gian: 62 ngày - 1 năm
  • Xem xét: 10 phút

AI CÓ THỂ NHẬN KHOẢN VAY?

Bạn có thể nhận khoản vay trong 15 phút nếu

  • Bạn đủ 18 tuổi
  • Bạn là một công dân Việt Nam
  • Bạn có thẻ ngân hàng còn hiệu lực (tài khoản ngân hàng)

CÁC ĐIỀU KIỆN CHUNG VÀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI NGƯỜI VAY

Người vay tiền cần đáp ứng các yêu cầu sau:

Là công dân Việt Nam (bắt buộc có giấy tờ chứng minh công dân). Người vay phải đủ 18 tuổi. Không quan tâm đến lịch sử tín dụng khi cấp khoản vay.

Điều kiện để có được một khoản vay

Lãi suất cho khoản vay là khoảng từ 120 đến 916%/năm. Hình phạt sẽ được áp dụng đối với trường hợp vi phạm các điều khoản vay. Số tiền phạt là xấp xỉ 0,1% số tiền trả chậm/ngày.

Ví dụ tính toán khoản vay

  • Một ví dụ về tính Senmo Số tiền vay 3000000 VNĐ, Thời hạn vay – 84 ngày, tiền hoàn lại sau mỗi 4 tuần, Mỗi đợt – 1066712 VNĐ, Lãi suất - 1.85 %/ngày, Tổng chi phí khoản vay – VNĐ, Hoa hồng - 1266848 VNĐ. Tổng số tiền mà người vay phải trả lại là 3.025.000 VNĐ, Tỷ lệ lãi suất hàng năm (APR) - 675.25 (áp dụng từ 15/09/2019).
  • Một ví dụ về tính Cash24 Số tiền vay 3000000 VNĐ, Thời hạn vay – 84 ngày, tiền hoàn lại sau mỗi 4 tuần, Mỗi đợt – 751712 VNĐ, Lãi suất - 0.01 %/ngày, Tổng chi phí khoản vay – VNĐ, Hoa hồng - 6848 VNĐ. Tổng số tiền mà người vay phải trả lại là 3.025.000 VNĐ, Tỷ lệ lãi suất hàng năm (APR) - 3.65 (áp dụng từ 15/09/2019).
  • Một ví dụ về tính Cashwagon Ví dụ: Khoản vay: 3 000 000 VND, Thời gian vay: 90 ngày, Phí tư vấn: 585,000 VND, Phí dịch vụ: 630,000 VND, Lãi suất (12.0%/năm): 61,000 VND, Tổng số tiền thanh toán: 4,276,000 VND, (áp dụng từ 16/01/2020)
  • Một ví dụ về tính Tamo Số tiền vay 3000000 VNĐ, Thời hạn vay – 84 ngày, tiền hoàn lại sau mỗi 4 tuần, Mỗi đợt – 967418 VNĐ, Lãi suất - 1.27 %/ngày, Tổng chi phí khoản vay – VNĐ, Hoa hồng - 869672 VNĐ. Tổng số tiền mà người vay phải trả lại là 3.025.000 VNĐ, Tỷ lệ lãi suất hàng năm (APR) - 463.55 (áp dụng từ 15/09/2019).
  • Một ví dụ về tính Oneclickmoney Số tiền vay 3000000 VNĐ, Thời hạn vay – 84 ngày, tiền hoàn lại sau mỗi 4 tuần, Mỗi đợt – 1109511 VNĐ, Lãi suất - 2.1 %/ngày, Tổng chi phí khoản vay – VNĐ, Hoa hồng - 1438044 VNĐ. Tổng số tiền mà người vay phải trả lại là 3.025.000 VNĐ, Tỷ lệ lãi suất hàng năm (APR) - 766.5 (áp dụng từ 15/09/2019).
  • Một ví dụ về tính Robocash Ví dụ: Khoản vay 1.000.000 đồng và thời hạn vay 60 ngày. Tổng số tiền thanh toán sau 60 ngày sẽ là: 1.846.500 đồng (trong đó Lãi suất cầm cố: 15.000 đông; Phí xử lý hồ sơ: 100.000 đồng; Phí dịch vụ: 431.500 đồng; Số tiền gia hạn: 300.000 đồng)
  • Một ví dụ về tính Taichinhkiman Số tiền vay 3000000 VNĐ, Thời hạn vay – 84 ngày, tiền hoàn lại sau mỗi 4 tuần, Mỗi đợt – 921196 VNĐ, Lãi suất - 1 %/ngày, Tổng chi phí khoản vay – VNĐ, Hoa hồng - 684784 VNĐ. Tổng số tiền mà người vay phải trả lại là 3.025.000 VNĐ, Tỷ lệ lãi suất hàng năm (APR) - 365 (áp dụng từ 15/09/2019).
  • Một ví dụ về tính AYOOLA Số tiền vay 3000000 VNĐ, Thời hạn vay – 84 ngày, tiền hoàn lại sau mỗi 4 tuần, Mỗi đợt – 801359 VNĐ, Lãi suất - 0.3 %/ngày, Tổng chi phí khoản vay – VNĐ, Hoa hồng - 205436 VNĐ. Tổng số tiền mà người vay phải trả lại là 3.025.000 VNĐ, Tỷ lệ lãi suất hàng năm (APR) - 109.5 (áp dụng từ 15/09/2019).
  • Một ví dụ về tính Creditnow Số tiền vay 3000000 VNĐ, Thời hạn vay – 84 ngày, tiền hoàn lại sau mỗi 4 tuần, Mỗi đợt – 767120 VNĐ, Lãi suất - 0.1 %/ngày, Tổng chi phí khoản vay – VNĐ, Hoa hồng - 68480 VNĐ. Tổng số tiền mà người vay phải trả lại là 3.025.000 VNĐ, Tỷ lệ lãi suất hàng năm (APR) - 36.5 (áp dụng từ 15/09/2019).
  • Một ví dụ về tính AVAY Số tiền vay 3000000 VNĐ, Thời hạn vay – 84 ngày, tiền hoàn lại sau mỗi 4 tuần, Mỗi đợt – 1148886 VNĐ, Lãi suất - 2.33 %/ngày, Tổng chi phí khoản vay – VNĐ, Hoa hồng - 1595544 VNĐ. Tổng số tiền mà người vay phải trả lại là 3.025.000 VNĐ, Tỷ lệ lãi suất hàng năm (APR) - 850.45 (áp dụng từ 15/09/2019).
  • Một ví dụ về tính F88 Số tiền vay 3000000 VNĐ, Thời hạn vay – 84 ngày, tiền hoàn lại sau mỗi 4 tuần, Mỗi đợt – 751712 VNĐ, Lãi suất - 0.01 %/ngày, Tổng chi phí khoản vay – VNĐ, Hoa hồng - 6848 VNĐ. Tổng số tiền mà người vay phải trả lại là 3.025.000 VNĐ, Tỷ lệ lãi suất hàng năm (APR) - 3.65 (áp dụng từ 15/09/2019).
  • Một ví dụ về tính VPBank Số tiền vay 3000000 VNĐ, Thời hạn vay – 84 ngày, tiền hoàn lại sau mỗi 4 tuần, Mỗi đợt – 758560 VNĐ, Lãi suất - 0.05 %/ngày, Tổng chi phí khoản vay – VNĐ, Hoa hồng - 34240 VNĐ. Tổng số tiền mà người vay phải trả lại là 3.025.000 VNĐ, Tỷ lệ lãi suất hàng năm (APR) - 18.25 (áp dụng từ 15/09/2019).
  • Một ví dụ về tính Tima Số tiền vay 3000000 VNĐ, Thời hạn vay – 84 ngày, tiền hoàn lại sau mỗi 4 tuần, Mỗi đợt – 835598 VNĐ, Lãi suất - 0.5 %/ngày, Tổng chi phí khoản vay – VNĐ, Hoa hồng - 342392 VNĐ. Tổng số tiền mà người vay phải trả lại là 3.025.000 VNĐ, Tỷ lệ lãi suất hàng năm (APR) - 182.5 (áp dụng từ 15/09/2019).

Hậu quả khi không hoàn trả khoản vay

  1. Nếu người vay không hoàn trả số tiền vay và lãi suất cho các tổ chức tín dụng khi sử dụng khoản vay trong thời gian thỏa thuận, tổ chức tín dụng sẽ áp dụng hình phạt chậm thanh toán khoản vay. Thông thường, các tổ chức tín dụng sẽ cho thêm thời hạn 3 ngày để người vay có thể trả tiền, hoặc thanh toán toàn bộ số tiền vay, trong trường hợp việc chậm trả khoản vay do nguyên nhân không thể dự đoán trước liên quan đến việc chuyển tiền.
  2. Nếu tổ chức tín dụng không nhận được khoản tiền đúng thời hạn như quy định trong hợp đồng, họ sẽ liên hệ với người vay nợ và nhắc nhở về hậu quả phát sinh từ việc không thanh toán khoản vay. Nếu không thể liên hệ được với người vay nợ và vẫn không nhận được tiền trả nợ sau thời gian dài, tổ chức tín dụng sẽ áp dụng hình phạt với lãi suất 0.1% số tiền vay. Mức phí trả chậm sẽ được quy định cụ thể khi ký kết hợp đồng vay.
  3. Bạn cần nhớ rằng trong trường hợp không tuân thủ với các điều khoản trả nợ, dữ liệu nợ của bạn có thể được chuyển vào sổ đăng ký nợ và các tổ chức thu nợ. Chúng tôi khuyên bạn nên thanh toán khoản nợ đúng thời hạn. Trong trường hợp với các tình huống phát sinh bất ngờ liên quan đến việc thanh toán, bạn cần liên lệ với tổ chức tín dụng ngay lập tức để hoàn trả khoản vay. Bạn có thể xem thời gian thanh toán nợ khi ký hợp đồng dịch vụ tín dụng ở mỗi tổ chức cụ thể.
  4. Trong trường hợp việc hoàn trả khoản vay đúng thời hạn (hoặc trước thời hạn, nếu có quy định trong hợp đồng), bạn sẽ tạo được lịch sử tín dụng tốt, điều này sẽ giúp bạn nhận được khoản vay lớn hơn trong tương lai

Chi tiết về đối tác

AYOOLA Giấy chứng nhận ĐKKD được cấp bởi: Sở Kế hoạch và Đầu Tư TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ liên hệ : Tầng 10 tòa nhà dreamples 21 Nguyễn Trung Ngạn Quận 1, Hồ Chí Minh 700000,  Сashwagon GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH SỐ 0314476093 Tamo Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Kinh Doanh số 0315413378 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp ngày 28/11/2018 SENMO Công ty TNHH Gofingo Việt Nam Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Kinh Doanh số 0315529414 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 27 tháng 02 năm 2019 Finizi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0315396475, cấp ngày 19/11/2018 bởi Sở Kế Hoạch & Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Tầng lửng, Khu C, Cao ốc Đất Phương Nam, 241A Chu Văn An, Phường 12, Quận Bình Thạnh, Tp.Hồ Chí Minh
Giấy CN ĐKDN số: 0315264126 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 11/9/2018, sửa đổi lần 1 ngày 30/11/2018.

Địa chỉ 17-19 Tôn Thất Tùng, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. HCM
 
Công Ty TNHH Gofingo Việt Nam102 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, TP. HCMGiấy CN ĐKDN 0315529414 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 27 tháng 02 năm 2019
 

CÔNG TY TNHH MTV TM DV DIGITAL CREDIT – 529/60 A Huỳnh Văn Bánh, Phường 14, Quận Phú Nhuận, TP.HCM

Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Kinh Doanh số 0315413378 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp ngày 28/11/2018

 

CÔNG TY TNHH MTV LENDTOP sử dụng nền tảng công nghệ hỗ trợ dịch vụ cho vay online để kết nối người vay và đối tác cho vay. Công ty chúng tôi không hoạt động như Đối tác cho vay
Địa chỉ: Tầng lửng, Khu C, Cao ốc Đất Phương Nam, 241A Chu Văn An, Phường 12, Quận Bình Thạnh, Tp.Hồ Chí Minh
Giấy CN ĐKDN số: 0315264126 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 11/9/2018, sửa đổi lần 1 ngày 30/11/2018.

VN Robocash Địa chỉ: Tầng lửng, Khu C, Cao ốc Đất Phương Nam, 241A Chu Văn An, Phường 12, Quận Bình Thạnh, Tp.Hồ Chí Minh Giấy CN ĐKDN số: 0315264126 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 11/9/2018, sửa đổi lần 1 ngày 30/11/2018

ATM Địa chỉ: Tầng 24, Tòa nhà Pearl Plaza, số 561A Điện Biên Phủ , Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh Thành phố Hồ Chí Minh Giấy CN ĐKDN số 03142696236

  • (84-8) 6274 9500
  • Ho Chi Minh City, Binh Thanh district, 55/25 Van Kiep street, Ward 03
  • info@4-reviews.com
© 2019 All Rights Reserved